Thank you for visiting my blog

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Search

Custom Search

Khách

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Visitors

    free counters

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv Tinh_yeu_nhan_van.jpg EmoiHN_PHO.swf Hinh_nen_dep_nam_moi_2013_1.jpg Hinhnenhappynewyear_11.jpg Hinhnenhappynewyear_16.jpg Chiecla_cc_bk.swf Matbiec.swf 3ngonenll1.swf TCA_TAYBACht1.swf Loicutaveht.swf Hmtu8.swf

    Webmaster

    • (Thụy Quỳnh)

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VOCABULARY OF UNIT 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:35' 19-02-2009
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người

    UNIT 11: BOOKS

    VOCABULARY:



    1. taste [teist] (n): vị, sự ưa thích; sở thích, thị hiếu
    - sweet taste: vị ngọt
    - to have no taste: không có vị, nhạt (rượu)
    - to have a taste for music: thích nhạc
    (v): nếm, trải qua, nếm mùi, thưởng thức, hưởng,
    - Can you taste the garlic in this stew?
    ( anh thấy có mùi tỏi trong món thịt hầm này không?)
    - to taste the joy of freedom: hưởng niềm vui sướng của tự do
    2. swallow [`swɔlou](n): sự nuốt, miếng, ngụm
    - to take a swallow of beer: uống một ngụm bia
    (động vật học) chim nhạn
    (v): nuốt (thức ăn)
    - Taking pills is easy; just put them in your mouth and swallow.( uống thuốc viên dễ thôi; chỉ việc cho thuốc vào mồm rồi nuốt.)
    - Chew your food properly before swallowing.
    ( nhai kỹ thức ăn, rồi hẳn nuốt.)
    3. chew [t∫u:](n): sự nhai
    - to have a chew at something: nhai vật gì
    (v): nhai, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui
    - to chew upon (over) something: ngẫm nghĩ cái gì
    4. digest [`daidʒest](v): suy nghĩ kỹ càng, tiêu hoá (thức ăn), tiêu hoá (những điều đã học...)
    - to digest an insult: nuốt nhục, chịu nhục
    5. dip [dip] ( + into): xem lướt qua
    - to dip into a book: xem lướt qua một cuốn sách
    6. bit [bit](n): đoạn ngắn (trong sách...)
    7. reviewer [ri`vju:ə](n): nhà phê bình (sách...)
    8. describe [dis`kraib](v):mô tả, miêu tả
    - He described himself as a doctor.
    (nó tự xưng là bác sĩ)
    ( description [dis`krip∫n](n): sự mô tả, sự miêu tả
    - beyond description: không thể tả được
    ( descriptive [dis`kriptiv](a): diễn tả, mô tả, miêu tả
    - a descriptive writing: bài văn miêu tả
    9. check [t∫ek] (v): kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại;
    - Please, check these figures.
    ( làm ơn soát lại những con số này.)
    10. incredible [in`kredəbl](a): không thể tin được, lạ thường
    ( incredibility [in,kredə`biliti] or
    incredibleness [in`kredəblnis](n): sự không thể tin được, điều không thể tin được
    ( incredibly (adv)
    11. wilderness [`wildənis](n): vùng hoang vu; vùng hoang dã; vùng bỏ hoang
    - a wilderness of old abandoned cars.
    ( bãi xe cũ, phế thải)
    12. fascinating [`fæsineitiη](a): hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
    - a fascinating beauty: một sắc đẹp quyến rũ
    ( fascination [,fæsi`nei∫n](n): sự thôi miên, sự làm mê, sự mê hoặc, sự quyến rũ
    ( fascinatingly (adv)
    ( fascinate [`fæsineit](v): thôi miên, làm mê
    mê hoặc, quyến rũ
    13. unnoticed [,ʌn`noutist](a): không quan sát; không để ý thấy
    - Time slipped by unnoticed.
    ( thời gian trôi qua không ai thấy)
    14. reunite [,ri:ju:`nait](v): làm cho hợp nhất lại
    nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ..)
    15. personality [,pə:sə`næləti](n) nhân cách, tính cách, nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp
    - a likeable personality: một nhân cách đáng yêu
    - to have a very strong personality: có cá tính rất mạnh
    16. fiction [`fik∫n](n): điều hư cấu, điều tưởng tượng, điều bịa đặt, tiểu thuyết hư cấu
    - works of fiction: những tác phẩm hư cấu
    - Truth is often stranger than fiction.
    (sự thật nhiều khi còn lạ lùng hơn tiểu thuyết hư cấu)
    17. novel [`nɔvəl](n): tiểu thuyết, truyện
    - the novel style: thể văn tiểu thuyết
    ( novelist [`nɔvəlist]: người viết tiểu thuyết
    18. thriller [`θrilə](n): tiểu thuyết, vở kịch hoặc bộ phim có nội dung hồi hộp và ly kỳ (nhất là có tội ác); truyện/kịch/phim giật gân, ly kỳ
    19. romance [rou`mæns](n): truyện tưởng tượng, truyện hư cấu; văn học hư cấu, truyện tình lãng mạn
    ( romantic [rou`mæntik](a): lãng mạn; như tiểu thuyết (về cảm xúc)
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với English for highschool .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.