Thank you for visiting my blog

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Search

Custom Search

Khách

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Visitors

    free counters

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv Tinh_yeu_nhan_van.jpg EmoiHN_PHO.swf Hinh_nen_dep_nam_moi_2013_1.jpg Hinhnenhappynewyear_11.jpg Hinhnenhappynewyear_16.jpg Chiecla_cc_bk.swf Matbiec.swf 3ngonenll1.swf TCA_TAYBACht1.swf Loicutaveht.swf Hmtu8.swf

    Webmaster

    • (Thụy Quỳnh)

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VOCAB - UNIT 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:56' 17-12-2009
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 303
    Số lượt thích: 0 người

    UNIT 7: ECONOMIC REFORMS

    VOCABULARY:



    1. reform [ri`fɔ:m](n): sự sửa đổi; sự cải cách
    - land reform: cải cách ruộng đất
    - to carry out reforms in education: thực hiện những cải tổ về giáo dục
    ( economic reform: sự cải cách kinh tế
    2. measure [`meʒə](n): phương sách, biện pháp,
    - to take strict measures against contraband: áp dụng biện pháp triệt để chống nạn buôn lậu
    3. promote [prə`mout](v): xúc tiến, đẩy mạnh
    - The organization works to promote friendship between nations.( tổ chức này hoạt động để thúc đẩy tình hữu nghị giữa các dân tộc)
    4. initiate [i`ni∫ieit] (v): bắt đầu, khởi đầu, đề xướng
    5. overall [`ouvərɔ:l](a): toàn bộ; toàn thể; toàn diện
    - There`s been an overall improvement recently.
    (gần đây đã có một sự cải tiến toàn diện)
    6. renovation [,renə`vei∫n](n): sự nâng cấp, sự cải tiến, sự đổi mới; hục lại
    7. under-developed [,ʌndədi`veləpt](a): kém phát triển, không phát triển đầy đủ,
    8. dominate [`dɔmineit](v): chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối, thống trị
    - to dominate [over] a people: thống trị một dân tộc
    - to dominate one`s emotions: nén xúc động
    9. stagnant [`stægnənt](a): trì trệ, uể oải, chậm chạp; lờ đờ (công việc..)
    - Business was stagnant last month.( công việc kinh doanh tháng trước bị trì trệ)
    ( stagnancy [`stægnənsi](n)
    10. inflation [in`flei∫n](n):sự thổi phồng; sự lạm phát
    - to control /curb inflation: kiểm soát/kiềm chế lạm phát
    11. eliminate [i`limineit](v): loại ra, loại trừ
    ( elimination [i,limi`nei∫n](n)
    12. subsidy [`sʌbsidi](n): tiền trợ cấp
    - food subsidies: tiền trợ cấp lương thức (để trợ giá cho nông dân, nghĩa là bình ổn giá cả nông sản)
    - to increase/reduce the level of subsidy
    (tăng/giảm mức trợ cấp)
    ( subsidize [`sʌbsidaiz](v): trợ cấp; bao cấp
    13. shift (v): (v): đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao (trách nhiệm..)
    - He shifted the load from his left to his right shoulder. ( anh ta chuyển vác nặng từ vai trái sang vai phải)
    14. priority [prai`ɔrəti](n):sự ưu thế ; quyền ưu tiên
    - The Government gave (top) priority to reforming the legal system.( chính phủ dành ưu tiên (hàng đầu) cho việc cải cách hệ thống pháp luật)
    15. namely [`neimli](adv) cụ thể là; ấy là
    - Only one student passes his examination, namely AN.( chỉ có một sinh viên thi đỗ, ấy là AN)
    16. intervention [,intə`ven∫n](n): sự xen vào, sự can thiệp
    ( intervene [,intə`vi:n](v): xen vào, can thiệp
    17. domestic [də`mestik](a): trong nhà, trong gia đình, nội địa
    - domestic trade: nội thương
    - domestic production: nền sản xuất trong nước
    18. investment [in`vestmənt](n): sự đầu tư; vốn đầu tư
    ( invest (v): đầu tư
    19. subsequent [`sʌbsikwənt](a): đến sau, theo sau,
    20. congress [`kɔηgres]: đại hội
    21. reaffirm [`ri:ə`fə:m](v): xác nhận một lần nữa
    22.commitment [kə`mitmənt](n): lời cam kết
    - a commitment to join capital in a company: lời cam kết góp vốn vào công ty
    23. adpot [ə`dɔpt](v): chấp nhận, thông qua
    - Vietnamese Law on labour was adopted by the Vietnamese National Assembly in June 1994.
    ( Luật lao động Việt Nam được Quốc hội Việt Nam thông qua hồi tháng 6 / 1994)
    24. dissolve [di`zɔlv](v): rã ra, phân huỷ hoà tan; làm tan ra,giải tán ; giải thể ;huỷ bỏ
    25. co-operative [kou`ɔpərətiv])n):hợp tác xã
    - agricultural co-operative: hợp tác xã nông nghiệp
    26. inefficient [,ini`fi∫ənt](a): thiếu khả năng, không có khả năng, không có hiệu quả
    27. undergo [,ʌndə`gou] underwent; undergone : chịu đựng, trải qua chịu, bị , phải trải qua
    - to undergo a great change: bị thay đổi lớn
    - to undergo major reform: trải qua một cuộc cải cách lớn
    28. substantial [səb`stæn∫əl](a):
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với English for highschool .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.