VOCAB-UNIT 6

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:02' 17-12-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 320
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:02' 17-12-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
UNIT 6: FUTURE JOBS
VOCABULARY:
1. stress [stres] (n): sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng
- The stresses of morden life:
những sự căng thẳng của cuộc sống hiện đại
( stressful [`stresfl](a): gây ra căng thẳng
2. pressure [`pre∫ə(r)](n): sức ép, áp suất, áp lực
- atmospheric pressure: áp suất khí quyển
- under the pressure of public opinion
(dưới sức ép của dư luận quần chúng)
3. impress [im`pres] (v): gây ấn tượng; làm cảm kích
- to be deeply impressed by someone`s kindness
(cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai)
(impression [im`pre∫n]: ấn tượng
- to make a strong impression on someone
( gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai)
(impressive [im`presiv](a): gây ấn tượng sâu sắc,
- Forgiveness is always impressive.
( sự tha thứ bao giờ cũng gây ấn tượng sâu sắc)
4. vacancy [`veikənsi](n): khoảng không, một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống; chỗ khuyết
- We have vacancies for typists.
( chúng tôi còn khuyết chân đánh máy )
(vacant [`veikənt](a): trống rỗng; bỏ không; khuyết
- Is the lavatory vacant?:
( phòng vệ sinh không có người à?)
5. resume [‘rezju:mei](n) bản tóm tắt, lý lịch
6. candidate [`kændidit](n): người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên)
- The company is being forced to reduce staff and I fear I`m a likely candidate for redundancy.
( Công ty đang buộc phải giảm biên chế và tôi e rằng rất có thể tôi bị liệt vào số dư thừa)
7. suitable [`su:təbl](a): ) phù hợp; thích hợp
- suitable for / to something / somebody
8. recommendation [,rekəmen`dei∫n](n): sự giới thiệu; sự tiến cử
- I bought it on your recommendation.
(Tôi mua món đó theo lời giới thiệu của anh)
a letter of recommendation: thư giới thiệu
(recommend [,rekə`mend](v): giới thiệu; tiến cử
- Can you recommend me a good English dictionary?
(Anh có thể giới thiệu cho tôi một quyển từ điển Anh ngữ tốt không?)
9. jot down : take notes; note down
10. qualification [,kwɔlifi`kei∫n](n): khả năng chuyên môn, trình độ chuyên môn, tiêu chuẩn chuyên môn; văn bằng, học vị, chứng chỉ..
- a doctor`s qualifications: những văn bằng chứng nhận của một bác sĩ
( qualified [`kwɔlifaid](a): đủ khả năng; đủ điều kiện
- a qualified doctor: một bác sĩ có đủ trình độ chuyên môn
11. neat [ni:t](a): sạch gọn, ngăn nắp
- a neat room: một căn buồng sạch sẽ gọn gàng
( neatly (adv):
12. aspect [`æspekt](n): vẻ bề ngoài; diện mạo; khía cạnh; mặt
- to study every aspect of a question: nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
13. enthusiasm [in`θju:ziæzm]: sự hăng hái, sự nhiệt tình
(enthusiastic [in,θju:zi`æstik]: nhiệt tình; say mê
13. keen [ki:n] mãnh liệt, thiết tha, hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình, thích
- He`s keen on swimming.( anh ta thích bơi lội)
(keenness (n):
(keenly (adv)
14. workforce [`wə:k`fɔ:s]: lực lượng lao động
15. wholesale [`houlseil](n): sự bán buôn, sự bán sỉ
16. retail [`ri:teil]: sự bán lẻ; việc bán lẻ
17. manufacture [mænju`fækt∫ə](n/v): (sự ) chế tạo, (sự ) sản xuất
18. accompany [ə`kʌmpəni](v): giúp đỡ, hộ tống
- I must ask you to accompany me to the police station. ( Tôi phải nhờ anh đi cùng tôi đến đồn cảnh sát)
- The Prime Minister is always accompanied by faithful body-guards.( Thủ tướng luôn luôn được hộ tống bởi những vệ sĩ trung thành)
19. shortcoming [`∫ɔ:t,kʌmiη](n): lỗi, điều thiếu sót
- a person with many shortcomings: một con người có nhiều khiếm khuyết
20. self-confident [,self`kɔnfidənt](a): tự tin
- a self-confident person: một người tự tin
21. casual [`kæʒjuəl](a): bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, không trịnh trọng, bình thường, thường
-
 
Chào mừng quý vị đến với English for highschool .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.








Các ý kiến mới nhất