Thank you for visiting my blog

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Search

Custom Search

Khách

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Visitors

    free counters

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv Tinh_yeu_nhan_van.jpg EmoiHN_PHO.swf Hinh_nen_dep_nam_moi_2013_1.jpg Hinhnenhappynewyear_11.jpg Hinhnenhappynewyear_16.jpg Chiecla_cc_bk.swf Matbiec.swf 3ngonenll1.swf TCA_TAYBACht1.swf Loicutaveht.swf Hmtu8.swf

    Webmaster

    • (Thụy Quỳnh)

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VOCAB-UNIT 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:02' 17-12-2009
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 320
    Số lượt thích: 0 người

    UNIT 6: FUTURE JOBS

    VOCABULARY:



    1. stress [stres] (n): sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng
    - The stresses of morden life:
    những sự căng thẳng của cuộc sống hiện đại
    ( stressful [`stresfl](a): gây ra căng thẳng
    2. pressure [`pre∫ə(r)](n): sức ép, áp suất, áp lực
    - atmospheric pressure: áp suất khí quyển
    - under the pressure of public opinion
    (dưới sức ép của dư luận quần chúng)
    3. impress [im`pres] (v): gây ấn tượng; làm cảm kích
    - to be deeply impressed by someone`s kindness
    (cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai)
    (impression [im`pre∫n]: ấn tượng
    - to make a strong impression on someone
    ( gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai)
    (impressive [im`presiv](a): gây ấn tượng sâu sắc,
    - Forgiveness is always impressive.
    ( sự tha thứ bao giờ cũng gây ấn tượng sâu sắc)
    4. vacancy [`veikənsi](n): khoảng không, một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống; chỗ khuyết
    - We have vacancies for typists.
    ( chúng tôi còn khuyết chân đánh máy )
    (vacant [`veikənt](a): trống rỗng; bỏ không; khuyết
    - Is the lavatory vacant?:
    ( phòng vệ sinh không có người à?)
    5. resume [‘rezju:mei](n) bản tóm tắt, lý lịch
    6. candidate [`kændidit](n): người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên)
    - The company is being forced to reduce staff and I fear I`m a likely candidate for redundancy.
    ( Công ty đang buộc phải giảm biên chế và tôi e rằng rất có thể tôi bị liệt vào số dư thừa)
    7. suitable [`su:təbl](a): ) phù hợp; thích hợp
    - suitable for / to something / somebody
    8. recommendation [,rekəmen`dei∫n](n): sự giới thiệu; sự tiến cử
    - I bought it on your recommendation.
    (Tôi mua món đó theo lời giới thiệu của anh)
    a letter of recommendation: thư giới thiệu
    (recommend [,rekə`mend](v): giới thiệu; tiến cử
    - Can you recommend me a good English dictionary?
    (Anh có thể giới thiệu cho tôi một quyển từ điển Anh ngữ tốt không?)
    9. jot down : take notes; note down
    10. qualification [,kwɔlifi`kei∫n](n): khả năng chuyên môn, trình độ chuyên môn, tiêu chuẩn chuyên môn; văn bằng, học vị, chứng chỉ..
    - a doctor`s qualifications: những văn bằng chứng nhận của một bác sĩ
    ( qualified [`kwɔlifaid](a): đủ khả năng; đủ điều kiện
    - a qualified doctor: một bác sĩ có đủ trình độ chuyên môn
    11. neat [ni:t](a): sạch gọn, ngăn nắp
    - a neat room: một căn buồng sạch sẽ gọn gàng
    ( neatly (adv):
    12. aspect [`æspekt](n): vẻ bề ngoài; diện mạo; khía cạnh; mặt
    - to study every aspect of a question: nghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
    13. enthusiasm [in`θju:ziæzm]: sự hăng hái, sự nhiệt tình
    (enthusiastic [in,θju:zi`æstik]: nhiệt tình; say mê
    13. keen [ki:n] mãnh liệt, thiết tha, hăng hái, sôi nổi, nhiệt tình, thích
    - He`s keen on swimming.( anh ta thích bơi lội)
    (keenness (n):
    (keenly (adv)
    14. workforce [`wə:k`fɔ:s]: lực lượng lao động
    15. wholesale [`houlseil](n): sự bán buôn, sự bán sỉ
    16. retail [`ri:teil]: sự bán lẻ; việc bán lẻ
    17. manufacture [mænju`fækt∫ə](n/v): (sự ) chế tạo, (sự ) sản xuất
    18. accompany [ə`kʌmpəni](v): giúp đỡ, hộ tống
    - I must ask you to accompany me to the police station. ( Tôi phải nhờ anh đi cùng tôi đến đồn cảnh sát)
    - The Prime Minister is always accompanied by faithful body-guards.( Thủ tướng luôn luôn được hộ tống bởi những vệ sĩ trung thành)
    19. shortcoming [`∫ɔ:t,kʌmiη](n): lỗi, điều thiếu sót
    - a person with many shortcomings: một con người có nhiều khiếm khuyết
    20. self-confident [,self`kɔnfidənt](a): tự tin
    - a self-confident person: một người tự tin
    21. casual [`kæʒjuəl](a): bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định, không trịnh trọng, bình thường, thường
    -
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với English for highschool .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.