Thank you for visiting my blog

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Search

Custom Search

Khách

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Visitors

    free counters

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv Tinh_yeu_nhan_van.jpg EmoiHN_PHO.swf Hinh_nen_dep_nam_moi_2013_1.jpg Hinhnenhappynewyear_11.jpg Hinhnenhappynewyear_16.jpg Chiecla_cc_bk.swf Matbiec.swf 3ngonenll1.swf TCA_TAYBACht1.swf Loicutaveht.swf Hmtu8.swf

    Webmaster

    • (Thụy Quỳnh)

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Grammar11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Quỳnh Trâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:46' 30-11-2008
    Dung lượng: 150.5 KB
    Số lượt tải: 399
    Số lượt thích: 0 người
    Gerunds
    Danh Động Từ

    Danh động từ có cấu trúc giống như hiện tại phân từ ( tức là động từ thêm ING) : talking, learning, cutting, lying.
    Danh động từ, như tên gọi, là động từ dùng như danh từ. Danh động từ chủ yếu đứng ở vị trí, và thực hiện chức năng của một danh từ trong câu. Nó thường được :
    <1>Dùng làm chủ từ : (subject)

    Swimming is good for our health. (Bơi lội thì tốt cho sức khõe)
    Being friendly will bring you friends.
    (Thân thiện sẽ mang đến cho bạn nhiều bạn bè.)
    <2>Dùng làm túc từ cho động từ : (object of a verb)

    * These boys like swimming. (Bọn con trai này thích bơi lội)
    * My brother practises speaking English every day.
    (Anh tôi tập nói tiếng Anh hằng ngày)
    <3>Dùng làm túc từ cho giới từ : (object of a preposition)

    He is fond of swimming. (Nó thích bơi lội)
    She is interested in learning English. (Cô ấy thích thú học tiếng Anh)
    <4>Dùng làm bổ ngữ cho chủ từ :
    (subject complement)

    *My hobby is swimming. (Sở thích của tôi là môn bơi lội)
    *Seeing is believing. (Thấy rồi mới tin.)
    <6> Dùng sau tính từ sở hữu :

    - Please forgive my coming late. (Vui lòng bỏ qua việc tôi đến trễ)
    - His driving carelessly often causes accidents. (Việc anh ta lái xe bất cẩn thường gây ra nhiều tai nạn.)
    <7>Dùng sau một số động từ và một số cách diễn đạt nhất định như :
    admit (thừa nhận), advise (khuyên), avoid (tránh), consider (nghĩ tới), delay (trì hõan), deny (phủ nhận), dislike (không thích), enjoy (thích), finish (hòan tất), hate (ghét), keep (tiếp tục), like (thích), mind (lưu tâm), practise (luyện tập), postpone (trì hõan), quit (bỏ), risk (liều),

    suggest (đề nghị), can`t help (không thể không), can`t bear (không thể chịu đựng), can`t stand (không thể chịu đựng), be worth (đáng), be busy (bận), it`s no use (vô ích), there`s no (không.).

    *We enjoy listening to music. (Chúng tôi thích nghe nhạc)
    *I can`t help laughing when she makes jokes. (Tôi không thể không cười khi cô ấy pha trò)

    Practice:
    1. I`m looking forward to (see) ______ you.
    ?I`m looking forward to seeing you.
    2. I arranged (meet) _____ them here.
    ?I arranged to meet them here.


    3. I wish (see) ______the manager.
    ?I wish to see the manager.
    4. It`s no use (wait) ______.
    ?It`s no use waiting.
    5.Please go on (write) ______.
    ?Please go on writing.
    6.Would you mind (shut) _______ the windows?
    ?Would you mind shutting the windows?
    7. I advise you (study) _______ English at once.
    ?I advise you to study English at once.
    8.I have no intention of (go) ______ to that firm.
    ?I have no intention of going to that firm.
    9. I had to ask the boy (stop) ____ (play) ______.
    ?I had to ask the boy to stop playing.
    10.I have decided (allow) _____ my friend (do) ____ it.
    ?I have decided to allow my friend to do it.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với English for highschool .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.