Thank you for visiting my blog

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Search

Custom Search

Khách

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Visitors

    free counters

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv Tinh_yeu_nhan_van.jpg EmoiHN_PHO.swf Hinh_nen_dep_nam_moi_2013_1.jpg Hinhnenhappynewyear_11.jpg Hinhnenhappynewyear_16.jpg Chiecla_cc_bk.swf Matbiec.swf 3ngonenll1.swf TCA_TAYBACht1.swf Loicutaveht.swf Hmtu8.swf

    Webmaster

    • (Thụy Quỳnh)

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    GRAMMAR 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quỳnh Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:28' 26-11-2008
    Dung lượng: 210.0 KB
    Số lượt tải: 642
    Số lượt thích: 0 người
    THỂ THỤ ĐỘNG
    (THE PASSIVE VOICE)

    * Thể chủ động (active voice) là cách đặt câu mà chủ từ đóng vai trò chủ động.
    - Mr. Brown wrote the report yesterday.
    - He has already finished his homework.
    * Thể thụ động (passive voice) là cách đặt câu mà chủ từ đóng vai trò bị động.
    - That house was built 100 years ago.
    - Those windows are painted blue.

    ( Passive sentence : S + be + past participle

    1/ Hãy quan sát ví dụ sau :
    * Active : Tom broke the chair yesterday.
    S V O
    * Passive : The chair was broken by Tom yesterday.
    S be + P.P by doer

    2/ Ghi nhớ: Cách đổi một câu từ active sang passive :
    * Lấy túc từ (O) trong câu chủ động xuống làm chủ từ (S) trong câu thụ động.
    * Nhận xét xem động từ chia trong câu chủ động ở thì nào, ta chia TO BE ở thì đó rồi viết động từ chính ở dạng quá khứ phân từ (p.p).
    * Lấy chủ từ (S) trong câu chủ động xuống làm doer trong câu thụ động, nhớ viết BY ngay đằng trước.
    * Trạng từ giữ nguyên không đổi và thường đặt cuối câu (nếu là trạng từ chỉ thời gian).

    3/ Một vài ví dụ khác :

    + (a) simple present : [Subject+ am / is / are + P.P ]
    - Mr.Green teaches history.
    ( History is taught by Mr.Green.

    + (b) present perfect : [ S + has / have + been + p.p ]
    - He has just done his homework.
    ( His homework has just been done by him.

    + (c) present continuous : [ S + am / is / are / + being + p.p]
    - She is cleaning the windows.
    ( The windows are being cleaned by her.

    + (d) simple past : [ S + was / were + p.p]
    - The boss sacked ten workers.
    ( Ten workers were sacked by the boss.

    + (e) past perfect : [ S + had been + p.p]
    - Mary had written the letter.
    ( The letter had been written by Mary.

    + (f) Past continuous : [ S + was / were + being + p.p]
    - The police were questioning Tom.
    ( Tom was being questioned by the police.

    + (g) simple future: [ S + will / shall + be + p.p]
    - John will deliver the letter.
    ( The letter will be delivered by John.

    + (h) Modal verbs : [ S + must / can / may … + be + p.p]
    - He must do it right now.
    ( It must be done by him right now.

    + (i) special structures : [ S + is / are going to + be + p.p]
    - The engineers are going to build the bridge.
    ( The bridge is going to be built by the engineers.
    (… còn áp dụng với các cấu trúc khác như : have to, had to, used to, ought to …)

    + (j) 2 objects :
    - They gave me a present yesterday.
    ( I was given a present yesterday(by them).
    ( A present was given to me yesterday(by them).
    (Nếu sau BY là them / people / someone / somebody…ta có thể bỏ đi)

    + (k) perception verb with bare infinitive : [ S + be – p.p + to inf ]
    - I never hear him shout at his children.
    ( He is never heard to shout at his children.

    + (l) perception verb with present partciple : [ S + be – p.p + V-ing ]
    - I saw the boy coming into the room.
    ( The boy was seen coming into the room.

    + (m) With ‘make’ : [ S + be – made + to inf ]
    - They made me do it.
    ( I was made to do it.

    + (n) With ‘let’ : [ S + be – let + bare inf ]
    - They let him do it.
    ( He was let do it.

    + (o) With ‘begin or start’: [ S + begin / start + to be + p.p ]
    - They began to build the house in 1980.
    ( The house began to be built in 1980.

    + (p)
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với English for highschool .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.