BỘ ĐỀ LUYỆN THI TOÁN 12 HAY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:32' 10-05-2010
Dung lượng: 443.0 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:32' 10-05-2010
Dung lượng: 443.0 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 11:
Câu 1: Cho hàm số: ( 1 )
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng:
y = 24x + 37
4/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo a số nghiệm của phương trình:
Câu 2:
1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số:
2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
3/ Tìm miền xác định của hàm số:
Câu 3: 1/ Giải phương trình:
2/ Giải bất phương trình:
Câu 4: Tính các tích phân :
a/ b/
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại B với AB = a. Gọi M là trung điểm AB. Từ M dựng đường thẳng vuông góc với (ABC)trên đó lấy một điểm S sao cho tam giác SAB đều.Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình tứ diện SABC.
Câu 6:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(0, -1, 4 ) hai đường thẳng: đt(d1):;đt(d2):
1/ Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau và vuông góc nhau
2/ Viết phương trình mp(P) chứa (d1) và song song với (d2)
3/ Viết phương trình mp(Q) A song song với cả (d1) và (d2)
Câu 7:
1/ Tìm mô đun của số phức z biết:
2/ Tìm căn bậc hai của số phức:
ĐỀ 12:
Câu 1: Cho hàm số: ( 1 )
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3/ Viết pt tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng: x – y + 12 = 0.
3/ Tìm m để đt (d): y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt
Câu 2:
1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số:
2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
3/ Tìm miền xác định của hàm số:
Câu 3: 1/ Giải phương trình:
2/ Giải bất phương trình:
Câu 4: 1/ Tính các tích phân :
a/ b/
2/ Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: và .
Câu 5: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O/, bán kính đáy bằng 2cm. Trên đường tròn đáy tâm O lấy hai điểm A và B sao cho AB = 2cm. Biết rằng thể tích tứ diện OO/AB bằng 8cm3. Tính chiều cao và thể tích hình trụ đó.
Câu 6:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(0, 1, 2 ) hai đường thẳng:(d1):; (d2):
1/ Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau
2/ Viết phương trình mp(P) chứa (d1) và song song với (d2)
3/ Viết phương trình mp(Q) M song song với cả (d1) và (d2)
4/ Viết phương trình đt qua M cắt (d1) và vuông góc với (d2).
Câu 7:
1/ Tìm môđun của số phức z thỏa:
2/ Tìm nghiệm phức z của phương trình:
ĐỀ 13:
Câu 1: Cho hàm số:
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A thuộc (C) và điểm A có hoành độ bằng -2.
3/ Tìm m để pt: có ba nghiệm phân biệt.
Câu 2:
1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số:
2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
Câu 3: 1/ Giải phương trình:
2/ Giải bất phương trình:
Câu 4: 1/ Tính các tích phân :
a/ b/
2/ Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: ; y = 0; x = 0; x = 2.Tính thể tích của khồi tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên Sa hợp với đáy (ABCD
Câu 1: Cho hàm số: ( 1 )
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng:
y = 24x + 37
4/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo a số nghiệm của phương trình:
Câu 2:
1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số:
2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
3/ Tìm miền xác định của hàm số:
Câu 3: 1/ Giải phương trình:
2/ Giải bất phương trình:
Câu 4: Tính các tích phân :
a/ b/
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại B với AB = a. Gọi M là trung điểm AB. Từ M dựng đường thẳng vuông góc với (ABC)trên đó lấy một điểm S sao cho tam giác SAB đều.Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình tứ diện SABC.
Câu 6:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(0, -1, 4 ) hai đường thẳng: đt(d1):;đt(d2):
1/ Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau và vuông góc nhau
2/ Viết phương trình mp(P) chứa (d1) và song song với (d2)
3/ Viết phương trình mp(Q) A song song với cả (d1) và (d2)
Câu 7:
1/ Tìm mô đun của số phức z biết:
2/ Tìm căn bậc hai của số phức:
ĐỀ 12:
Câu 1: Cho hàm số: ( 1 )
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
3/ Viết pt tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng: x – y + 12 = 0.
3/ Tìm m để đt (d): y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt
Câu 2:
1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số:
2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
3/ Tìm miền xác định của hàm số:
Câu 3: 1/ Giải phương trình:
2/ Giải bất phương trình:
Câu 4: 1/ Tính các tích phân :
a/ b/
2/ Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: và .
Câu 5: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O/, bán kính đáy bằng 2cm. Trên đường tròn đáy tâm O lấy hai điểm A và B sao cho AB = 2cm. Biết rằng thể tích tứ diện OO/AB bằng 8cm3. Tính chiều cao và thể tích hình trụ đó.
Câu 6:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(0, 1, 2 ) hai đường thẳng:(d1):; (d2):
1/ Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau
2/ Viết phương trình mp(P) chứa (d1) và song song với (d2)
3/ Viết phương trình mp(Q) M song song với cả (d1) và (d2)
4/ Viết phương trình đt qua M cắt (d1) và vuông góc với (d2).
Câu 7:
1/ Tìm môđun của số phức z thỏa:
2/ Tìm nghiệm phức z của phương trình:
ĐỀ 13:
Câu 1: Cho hàm số:
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A thuộc (C) và điểm A có hoành độ bằng -2.
3/ Tìm m để pt: có ba nghiệm phân biệt.
Câu 2:
1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số:
2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
Câu 3: 1/ Giải phương trình:
2/ Giải bất phương trình:
Câu 4: 1/ Tính các tích phân :
a/ b/
2/ Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: ; y = 0; x = 0; x = 2.Tính thể tích của khồi tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox.
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên Sa hợp với đáy (ABCD
 
Chào mừng quý vị đến với English for highschool .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.








Các ý kiến mới nhất