BASIC GRAMMAR

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:09' 17-03-2009
Dung lượng: 832.5 KB
Số lượt tải: 683
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:09' 17-03-2009
Dung lượng: 832.5 KB
Số lượt tải: 683
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: CHỌN TỪ
*1. CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP:
(NHÓM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ:
Be out = đi ra ngoài, đi vắng
Be absent from = vắng mặt
Be afraid of = sợ
Be amazed at = ngạc nhiên
Be amused at = vui
Be angry at (sth) = giận về việc gì
Be angry with (sb) = giận ai
Be aware of = nhận thức được
Be bored with = buồn, chán nản
Be compared with = so với
Be convenient for = thuận tiện cho ai
Be covered with = bị che phủ
Be crowded with = đông đúc với
Be cruel to = độc ác với
Be delighted at = vui thích
Be different from = khác với
Be excited about = hào hứng
Be familiar with = quen với
Be famous for = nổi tiếng về
Be far from = xa với
Be fond of = thích
Be full of = no, đầy
Be good at = giỏi môn gì
Be good for = tốt cho
Be interesting in = thích
Be kind to = tốt với ai
Be looking forward to = trông chờ
Be made from = được sx không thay đổi chất liệu
Be made in = được sx tại đâu
Be made of = được sx thay đổi chất liệu
Be nice to = tốt với ai
Be pleased with = hài lòng với
Be polite to = lễ phép
Be presented with = được trao tặng với
Be proud of = tự hào về
Be satisfied with = thoả mãn
Be scared of = e dè, sợ
Be similar to = tương tự với
Be sure of = chắc chắn
Be surprised at = ngạc nhiên
Be tired of = mệt mỏi, chán
Be useful for =hữu dụng để
Be worried about = lo lắng về
Bewrong with = sai với
(NHÓM ĐỘNG TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
add sth to sth = thêm cái gì vào cái gì
agree with = đồng ý
amount of = số lượng lớn
arrive at + nơi chốn = đến (nơi nhỏ, không tên)
arrive in + địa danh = đến (nơi lớn có tên riêng)
ask for = xin
be on = chiếu phim
base on = dựa vào
believe in = tin tưởng
borrow sth from = mượn từ ai
bring back = mang trở lại
buy sth for someone = mua cái gì cho ai
change something into something = đổi cái gì thành cái gì
check in = đăng kí
check up = kiểm tra, khám
clear up = làm sạch, dọn sạch
compare with = so sánh với
complain about = than phiền về
cook meals for someone = nấu bữa ăn cho ai
cut down = đốn xuống
depend on = phụ thuộc vào
devide into = phân chia thành
devote to = cống hiến cho
die for = chết vì (ai)
die of = chết vì (bệnh)
end up = chấm dứt, kết thúc
even up = san bằng
fall down = rơi xuống
fall in love with someone = yêu một người nào đó
fill out = diễn ra
find something for someone = tìm cái gì cho ai
find out = tìm ra
flow across = chảy ngang qua
fly to somewhere = bay đến đâu
follow someone to somewhere = theo sau ai đến đâu
get out of = thoát khỏi, đi ra
get up = thức dậy
give up = từ bỏ
glad to+V = vui mừng làm gì
go for a swim = đi bơi
go for a walk = đi tản bộ
go on = xảy ra, tiếp tục
go on a trip = đi du lịch
go on a vacation = đi nghỉ
go up = gia tăng, đi lên
hear about (of) = nghe về
help someone with sth = giúp ai với
hundred of = hàng trăm
insist on = nhấn mạnh
interact with = ảnh hưởng, tác dụng
join in = tham gia vào
keep someone awake = làm ai thức giấc
keep someone away = tránh xa ai
laugh at = chọc ghẹo
learn by heart = học thuộc lòng
learn how to + V = học cách làm gì
learn about something = học về cái gì
line up = xếp hàng
listen to = lắng nghe
live apart = sống xa nhau
live on = sống nhờ vào
live with somebody = sống với ai
look after = chăm sóc
look at =nhìn ngắm
look for = tìm kiếm
look up = tra từ điển
look forward to = trông chờ ai, cái gì
love for = tình yêu dành cho
make something for someone = làm, may cái gì cho aai
millions of = hàng triệu
nice to +V = tốt, tuyệt để làm gì
open to = mở cửa cho
pick someone up = rước ai
plenty of = nhiều, phong phú
prepare for = chuẩn bị cho
*1. CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP:
(NHÓM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ:
Be out = đi ra ngoài, đi vắng
Be absent from = vắng mặt
Be afraid of = sợ
Be amazed at = ngạc nhiên
Be amused at = vui
Be angry at (sth) = giận về việc gì
Be angry with (sb) = giận ai
Be aware of = nhận thức được
Be bored with = buồn, chán nản
Be compared with = so với
Be convenient for = thuận tiện cho ai
Be covered with = bị che phủ
Be crowded with = đông đúc với
Be cruel to = độc ác với
Be delighted at = vui thích
Be different from = khác với
Be excited about = hào hứng
Be familiar with = quen với
Be famous for = nổi tiếng về
Be far from = xa với
Be fond of = thích
Be full of = no, đầy
Be good at = giỏi môn gì
Be good for = tốt cho
Be interesting in = thích
Be kind to = tốt với ai
Be looking forward to = trông chờ
Be made from = được sx không thay đổi chất liệu
Be made in = được sx tại đâu
Be made of = được sx thay đổi chất liệu
Be nice to = tốt với ai
Be pleased with = hài lòng với
Be polite to = lễ phép
Be presented with = được trao tặng với
Be proud of = tự hào về
Be satisfied with = thoả mãn
Be scared of = e dè, sợ
Be similar to = tương tự với
Be sure of = chắc chắn
Be surprised at = ngạc nhiên
Be tired of = mệt mỏi, chán
Be useful for =hữu dụng để
Be worried about = lo lắng về
Bewrong with = sai với
(NHÓM ĐỘNG TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
add sth to sth = thêm cái gì vào cái gì
agree with = đồng ý
amount of = số lượng lớn
arrive at + nơi chốn = đến (nơi nhỏ, không tên)
arrive in + địa danh = đến (nơi lớn có tên riêng)
ask for = xin
be on = chiếu phim
base on = dựa vào
believe in = tin tưởng
borrow sth from = mượn từ ai
bring back = mang trở lại
buy sth for someone = mua cái gì cho ai
change something into something = đổi cái gì thành cái gì
check in = đăng kí
check up = kiểm tra, khám
clear up = làm sạch, dọn sạch
compare with = so sánh với
complain about = than phiền về
cook meals for someone = nấu bữa ăn cho ai
cut down = đốn xuống
depend on = phụ thuộc vào
devide into = phân chia thành
devote to = cống hiến cho
die for = chết vì (ai)
die of = chết vì (bệnh)
end up = chấm dứt, kết thúc
even up = san bằng
fall down = rơi xuống
fall in love with someone = yêu một người nào đó
fill out = diễn ra
find something for someone = tìm cái gì cho ai
find out = tìm ra
flow across = chảy ngang qua
fly to somewhere = bay đến đâu
follow someone to somewhere = theo sau ai đến đâu
get out of = thoát khỏi, đi ra
get up = thức dậy
give up = từ bỏ
glad to+V = vui mừng làm gì
go for a swim = đi bơi
go for a walk = đi tản bộ
go on = xảy ra, tiếp tục
go on a trip = đi du lịch
go on a vacation = đi nghỉ
go up = gia tăng, đi lên
hear about (of) = nghe về
help someone with sth = giúp ai với
hundred of = hàng trăm
insist on = nhấn mạnh
interact with = ảnh hưởng, tác dụng
join in = tham gia vào
keep someone awake = làm ai thức giấc
keep someone away = tránh xa ai
laugh at = chọc ghẹo
learn by heart = học thuộc lòng
learn how to + V = học cách làm gì
learn about something = học về cái gì
line up = xếp hàng
listen to = lắng nghe
live apart = sống xa nhau
live on = sống nhờ vào
live with somebody = sống với ai
look after = chăm sóc
look at =nhìn ngắm
look for = tìm kiếm
look up = tra từ điển
look forward to = trông chờ ai, cái gì
love for = tình yêu dành cho
make something for someone = làm, may cái gì cho aai
millions of = hàng triệu
nice to +V = tốt, tuyệt để làm gì
open to = mở cửa cho
pick someone up = rước ai
plenty of = nhiều, phong phú
prepare for = chuẩn bị cho
 
Chào mừng quý vị đến với English for highschool .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.








Các ý kiến mới nhất