Thank you for visiting my blog

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Search

Custom Search

Khách

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Visitors

    free counters

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv Tinh_yeu_nhan_van.jpg EmoiHN_PHO.swf Hinh_nen_dep_nam_moi_2013_1.jpg Hinhnenhappynewyear_11.jpg Hinhnenhappynewyear_16.jpg Chiecla_cc_bk.swf Matbiec.swf 3ngonenll1.swf TCA_TAYBACht1.swf Loicutaveht.swf Hmtu8.swf

    Webmaster

    • (Thụy Quỳnh)

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    BASIC GRAMMAR

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:09' 17-03-2009
    Dung lượng: 832.5 KB
    Số lượt tải: 683
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I: CHỌN TỪ
    *1. CÁC GIỚI TỪ THƯỜNG GẶP:
    (NHÓM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ:
    Be out = đi ra ngoài, đi vắng
    Be absent from = vắng mặt
    Be afraid of = sợ
    Be amazed at = ngạc nhiên
    Be amused at = vui
    Be angry at (sth) = giận về việc gì
    Be angry with (sb) = giận ai
    Be aware of = nhận thức được
    Be bored with = buồn, chán nản
    Be compared with = so với
    Be convenient for = thuận tiện cho ai
    Be covered with = bị che phủ
    Be crowded with = đông đúc với
    Be cruel to = độc ác với
    Be delighted at = vui thích
    Be different from = khác với
    Be excited about = hào hứng
    Be familiar with = quen với
    Be famous for = nổi tiếng về
    Be far from = xa với
    Be fond of = thích
    Be full of = no, đầy
    Be good at = giỏi môn gì
    Be good for = tốt cho
    Be interesting in = thích
    Be kind to = tốt với ai
    Be looking forward to = trông chờ
    Be made from = được sx không thay đổi chất liệu
    Be made in = được sx tại đâu
    Be made of = được sx thay đổi chất liệu
    Be nice to = tốt với ai
    Be pleased with = hài lòng với
    Be polite to = lễ phép
    Be presented with = được trao tặng với
    Be proud of = tự hào về
    Be satisfied with = thoả mãn
    Be scared of = e dè, sợ
    Be similar to = tương tự với
    Be sure of = chắc chắn
    Be surprised at = ngạc nhiên
    Be tired of = mệt mỏi, chán
    Be useful for =hữu dụng để
    Be worried about = lo lắng về
    Bewrong with = sai với
    (NHÓM ĐỘNG TỪ ĐI KÈM GIỚI TỪ
    add sth to sth = thêm cái gì vào cái gì
    agree with = đồng ý
    amount of = số lượng lớn
    arrive at + nơi chốn = đến (nơi nhỏ, không tên)
    arrive in + địa danh = đến (nơi lớn có tên riêng)
    ask for = xin
    be on = chiếu phim
    base on = dựa vào
    believe in = tin tưởng
    borrow sth from = mượn từ ai
    bring back = mang trở lại
    buy sth for someone = mua cái gì cho ai
    change something into something = đổi cái gì thành cái gì
    check in = đăng kí
    check up = kiểm tra, khám
    clear up = làm sạch, dọn sạch
    compare with = so sánh với
    complain about = than phiền về
    cook meals for someone = nấu bữa ăn cho ai
    cut down = đốn xuống
    depend on = phụ thuộc vào
    devide into = phân chia thành
    devote to = cống hiến cho
    die for = chết vì (ai)
    die of = chết vì (bệnh)
    end up = chấm dứt, kết thúc
    even up = san bằng
    fall down = rơi xuống
    fall in love with someone = yêu một người nào đó
    fill out = diễn ra
    find something for someone = tìm cái gì cho ai
    find out = tìm ra
    flow across = chảy ngang qua
    fly to somewhere = bay đến đâu
    follow someone to somewhere = theo sau ai đến đâu
    get out of = thoát khỏi, đi ra
    get up = thức dậy
    give up = từ bỏ
    glad to+V = vui mừng làm gì
    go for a swim = đi bơi
    go for a walk = đi tản bộ
    go on = xảy ra, tiếp tục
    go on a trip = đi du lịch
    go on a vacation = đi nghỉ
    go up = gia tăng, đi lên
    hear about (of) = nghe về
    help someone with sth = giúp ai với
    hundred of = hàng trăm
    insist on = nhấn mạnh
    interact with = ảnh hưởng, tác dụng
    join in = tham gia vào
    keep someone awake = làm ai thức giấc
    keep someone away = tránh xa ai
    laugh at = chọc ghẹo
    learn by heart = học thuộc lòng
    learn how to + V = học cách làm gì
    learn about something = học về cái gì
    line up = xếp hàng
    listen to = lắng nghe
    live apart = sống xa nhau
    live on = sống nhờ vào
    live with somebody = sống với ai
    look after = chăm sóc
    look at =nhìn ngắm
    look for = tìm kiếm
    look up = tra từ điển
    look forward to = trông chờ ai, cái gì
    love for = tình yêu dành cho
    make something for someone = làm, may cái gì cho aai
    millions of = hàng triệu
    nice to +V = tốt, tuyệt để làm gì
    open to = mở cửa cho
    pick someone up = rước ai
    plenty of = nhiều, phong phú
    prepare for = chuẩn bị cho
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với English for highschool .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.