BÀI TẬP THỰC HÀNH UNIT 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:28' 01-03-2009
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 1424
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:28' 01-03-2009
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 1424
Số lượt thích:
0 người
UNIT 10 NATURE IN DANGER
GLOSSARY
ban [bæn] ( to ban sb. from sth. / doing sth.) cấm ai làm điều gì
blame [bleim] ( to blame sb. for sth.; to blame sth. on sb.) khiển trách, đổ lỗi
cheetah [`t∫i:] loài báo gêpa
co-exist [`kouig`zist] ( to coexist with sb.) cùng tồn tại ( coexistence (n)
consequence [] hậu quả, kết quả
( to take the consequence of something: chịu hậu quả của việc gì
( in consequence of something: do kết quả của điều gì
( it`s of no consequence: cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
( by way of consequences; in consequences: vì thế, vậy thì, như vậy thì
cultivation [,∫n] sự cày cấy, sự trồng trọt
devastating [] tàn phá, phá huỷ, phá phách
dinosaur [:] khủng long
discharge [dis`t∫ɑ:] phun ra, đổ ra, thải ra
discourage [] làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng ( sb. from doing sth.) can ngăn (ai làm việc gì)
endanger [(r)] gây nguy hiểm
extinct [iks`tiηkt] tuyệt giống, tuyệt chủng ( extinction (n)
fur [:]lông thú
interference [,
 
Chào mừng quý vị đến với English for highschool .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.








Các ý kiến mới nhất