11CB- Unit 1,2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:18' 21-08-2009
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 865
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:18' 21-08-2009
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 865
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1 FRIENDSHIP
VOCABULARY acquaintance : [ə`kweintəns] người quen
common [`kɔmən] chung
incapable of [in`keipəbl] không đủ khả năng, bất tài, bất lực, incapable of doing something
không thể làm được điều gì
quality [`kwɔliti] chất lượng, phẩm chất
unselfishness [,ʌn`selfi∫nis] tính không ích kỷ
be concerned with [kən`sə:nd] có liên quan
affair [ə`feə]việc, it`s my affair: đây là việc (riêng) của tôi
give – and - take : cho và nhận
constancy [`kɔnstənsi] sự bền lòng, tính kiên trì
sự bất biến, sự không thay đổi
enthusiasm [in`θju:ziæzm] sự hăng hái, sự nhiệt tình
changeable [`t∫eindʒəbl] dễ thay đổi, hay thay đổi, a changeable person: con người dễ thay đổi
uncertain [ʌn`sə:tn] ( + about/of something) không chắc chắn, còn ngờ vực
loyalty [`lɔiəlti] lòng trung thành
suspicion [sə`spi∫n] sự nghi ngờ; sự bị nghi ngờ
rumour [`ru:mə], rumor [`ru:mə] tin đồn; lời đồn; tiếng đồn
gossip [`gɔsip] chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào
trust [trʌst] sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
to have (put, repose) trust in someone: tin cậy tín nhiệm
ai
mutual [`mju:tjuəl] người này đối với người kia; lẫn nhau, mutual affection/suspicion:
sự yêu mến/nghi ngờ lẫn nhau
secret [`si:krit] bí mật
sympathy [`simpəθi] ( sympathy for / towards somebody) sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm
aim [eim] mục đích, mục tiêu, ý định
joy [dʒɔi] sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng, niềm vui
pursuit [pə`sju:t] ( pursuit of something) hành theo đuổi
GRAMMAR FOCUS
ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU KHÔNG “TO”. (Bare Infinitive)
1/ Dùng sau các động từ khiếm khuyết (Modal verbs) như : can, could, may, might, must, ought to…
- You may go now.
- They must finish the work by now.
2/ Dùng sau các động từ : HAVE, LET, MAKE, HELP…
- I helped the child tidy his desk.
- He had a painter paint the gate.
- They let him enter the room without a ticket.
- My parents make me go to bed early.
3/ Dùng sau BUT, EXCEPT với nghĩa “ngoại trừ”
- Why don’t you do anything but complain ?
- She agreed to do everything but help him with the homework.
4/ Dùng sau các động từ chỉ giác quan như : see (nhìn thấy), watch (xem thấy), hear (nghe thấy), notice (để ý), observe (quan sát), spot (thoáng thấy)…
- We heard them sing all morning.
- He saw the thief enter the house.
Chú ý : như ta đã biết hiện tại phân từ (present participle) có thể được dùng cho các động từ trên để diễn tả hành động đang tiếp diễn. Còn động từ nguyên thể dùng trong trường hợp này chỉ hành động đã hoàn tất.
- I watched them playing football for a while. (trận đấu vẫn đang tiếp diễn)
- I watched them play football yesterday afternoon. (xem toàn bộ trận đấu)
UNIT 2 MY MOST EMBARRASSING EXPERIENCE
VOCABULARY
embarrass [im`bærəst] lúng túng, bối rối; ngượng ( embarrassed , embarrassing, embarrassment
experience [iks`piəriəns]kinh nghiệm, to lack experience: thiếu kinh nghiệm, to learn by experience: học hỏi qua kinh nghiệm
floppy [`flɔpi] mềm, nhẹ
idol: [`aidl] a person / thing is loved or admired very much: thần tượng
extreme: [iks`tri:m] very great ( extremely: vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
glance at : to look quickly at sth/sb
sneaky ( sneakily [`sni:ki] vụng trộm, lén lút, sneaky behaviour: hành vi lén lút
imagine: [i`mædʒin] tưởng tượng, hình dung
affect [ə`fekt] ảnh hưởng, tác động
appreciate [ə`pri:∫ieit] đánh giá đúng, đánh giá cao
attitude [`ætitju:d] thái độ, quan điểm
confidence [`kɔnfidəns] sự tin cậy, sự tin tưởng
embrace [im`breis] cái ôm
make a fuss : làm ầm ĩ
memorable [`memərəbl] đáng ghi nhớ, không quên được
outlook [`autluk]( outlook on something) cách nhìn; quan điểm
protect [prə`tekt] ( to protect somebody / something against / from something) bảo vệ,
VOCABULARY acquaintance : [ə`kweintəns] người quen
common [`kɔmən] chung
incapable of [in`keipəbl] không đủ khả năng, bất tài, bất lực, incapable of doing something
không thể làm được điều gì
quality [`kwɔliti] chất lượng, phẩm chất
unselfishness [,ʌn`selfi∫nis] tính không ích kỷ
be concerned with [kən`sə:nd] có liên quan
affair [ə`feə]việc, it`s my affair: đây là việc (riêng) của tôi
give – and - take : cho và nhận
constancy [`kɔnstənsi] sự bền lòng, tính kiên trì
sự bất biến, sự không thay đổi
enthusiasm [in`θju:ziæzm] sự hăng hái, sự nhiệt tình
changeable [`t∫eindʒəbl] dễ thay đổi, hay thay đổi, a changeable person: con người dễ thay đổi
uncertain [ʌn`sə:tn] ( + about/of something) không chắc chắn, còn ngờ vực
loyalty [`lɔiəlti] lòng trung thành
suspicion [sə`spi∫n] sự nghi ngờ; sự bị nghi ngờ
rumour [`ru:mə], rumor [`ru:mə] tin đồn; lời đồn; tiếng đồn
gossip [`gɔsip] chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào
trust [trʌst] sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
to have (put, repose) trust in someone: tin cậy tín nhiệm
ai
mutual [`mju:tjuəl] người này đối với người kia; lẫn nhau, mutual affection/suspicion:
sự yêu mến/nghi ngờ lẫn nhau
secret [`si:krit] bí mật
sympathy [`simpəθi] ( sympathy for / towards somebody) sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm
aim [eim] mục đích, mục tiêu, ý định
joy [dʒɔi] sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng, niềm vui
pursuit [pə`sju:t] ( pursuit of something) hành theo đuổi
GRAMMAR FOCUS
ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU KHÔNG “TO”. (Bare Infinitive)
1/ Dùng sau các động từ khiếm khuyết (Modal verbs) như : can, could, may, might, must, ought to…
- You may go now.
- They must finish the work by now.
2/ Dùng sau các động từ : HAVE, LET, MAKE, HELP…
- I helped the child tidy his desk.
- He had a painter paint the gate.
- They let him enter the room without a ticket.
- My parents make me go to bed early.
3/ Dùng sau BUT, EXCEPT với nghĩa “ngoại trừ”
- Why don’t you do anything but complain ?
- She agreed to do everything but help him with the homework.
4/ Dùng sau các động từ chỉ giác quan như : see (nhìn thấy), watch (xem thấy), hear (nghe thấy), notice (để ý), observe (quan sát), spot (thoáng thấy)…
- We heard them sing all morning.
- He saw the thief enter the house.
Chú ý : như ta đã biết hiện tại phân từ (present participle) có thể được dùng cho các động từ trên để diễn tả hành động đang tiếp diễn. Còn động từ nguyên thể dùng trong trường hợp này chỉ hành động đã hoàn tất.
- I watched them playing football for a while. (trận đấu vẫn đang tiếp diễn)
- I watched them play football yesterday afternoon. (xem toàn bộ trận đấu)
UNIT 2 MY MOST EMBARRASSING EXPERIENCE
VOCABULARY
embarrass [im`bærəst] lúng túng, bối rối; ngượng ( embarrassed , embarrassing, embarrassment
experience [iks`piəriəns]kinh nghiệm, to lack experience: thiếu kinh nghiệm, to learn by experience: học hỏi qua kinh nghiệm
floppy [`flɔpi] mềm, nhẹ
idol: [`aidl] a person / thing is loved or admired very much: thần tượng
extreme: [iks`tri:m] very great ( extremely: vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
glance at : to look quickly at sth/sb
sneaky ( sneakily [`sni:ki] vụng trộm, lén lút, sneaky behaviour: hành vi lén lút
imagine: [i`mædʒin] tưởng tượng, hình dung
affect [ə`fekt] ảnh hưởng, tác động
appreciate [ə`pri:∫ieit] đánh giá đúng, đánh giá cao
attitude [`ætitju:d] thái độ, quan điểm
confidence [`kɔnfidəns] sự tin cậy, sự tin tưởng
embrace [im`breis] cái ôm
make a fuss : làm ầm ĩ
memorable [`memərəbl] đáng ghi nhớ, không quên được
outlook [`autluk]( outlook on something) cách nhìn; quan điểm
protect [prə`tekt] ( to protect somebody / something against / from something) bảo vệ,
 
Chào mừng quý vị đến với English for highschool .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.








Các ý kiến mới nhất