Thank you for visiting my blog

Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Search

Custom Search

Khách

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Visitors

    free counters

    Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_.flv Tinh_yeu_nhan_van.jpg EmoiHN_PHO.swf Hinh_nen_dep_nam_moi_2013_1.jpg Hinhnenhappynewyear_11.jpg Hinhnenhappynewyear_16.jpg Chiecla_cc_bk.swf Matbiec.swf 3ngonenll1.swf TCA_TAYBACht1.swf Loicutaveht.swf Hmtu8.swf

    Webmaster

    • (Thụy Quỳnh)

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    11CB- Unit 1,2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thụy Quỳnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:18' 21-08-2009
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 865
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1 FRIENDSHIP
    VOCABULARY acquaintance : [ə`kweintəns] người quen
    common [`kɔmən] chung
    incapable of [in`keipəbl] không đủ khả năng, bất tài, bất lực, incapable of doing something
    không thể làm được điều gì
    quality [`kwɔliti] chất lượng, phẩm chất
    unselfishness [,ʌn`selfi∫nis] tính không ích kỷ
    be concerned with [kən`sə:nd] có liên quan
    affair [ə`feə]việc, it`s my affair: đây là việc (riêng) của tôi
    give – and - take : cho và nhận
    constancy [`kɔnstənsi] sự bền lòng, tính kiên trì
    sự bất biến, sự không thay đổi
    enthusiasm [in`θju:ziæzm] sự hăng hái, sự nhiệt tình
    changeable [`t∫eindʒəbl] dễ thay đổi, hay thay đổi, a changeable person: con người dễ thay đổi
    uncertain [ʌn`sə:tn] ( + about/of something) không chắc chắn, còn ngờ vực
    loyalty [`lɔiəlti] lòng trung thành
    suspicion [sə`spi∫n] sự nghi ngờ; sự bị nghi ngờ
    rumour [`ru:mə], rumor [`ru:mə] tin đồn; lời đồn; tiếng đồn
    gossip [`gɔsip] chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào
    trust [trʌst] sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
    to have (put, repose) trust in someone: tin cậy tín nhiệm
    ai
    mutual [`mju:tjuəl] người này đối với người kia; lẫn nhau, mutual affection/suspicion:
    sự yêu mến/nghi ngờ lẫn nhau
    secret [`si:krit] bí mật
    sympathy [`simpəθi] ( sympathy for / towards somebody) sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm
    aim [eim] mục đích, mục tiêu, ý định
    joy [dʒɔi] sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng, niềm vui
    pursuit [pə`sju:t] ( pursuit of something) hành theo đuổi
    GRAMMAR FOCUS
    ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU KHÔNG “TO”. (Bare Infinitive)
    1/ Dùng sau các động từ khiếm khuyết (Modal verbs) như : can, could, may, might, must, ought to…
    - You may go now.
    - They must finish the work by now.

    2/ Dùng sau các động từ : HAVE, LET, MAKE, HELP…
    - I helped the child tidy his desk.
    - He had a painter paint the gate.
    - They let him enter the room without a ticket.
    - My parents make me go to bed early.
    3/ Dùng sau BUT, EXCEPT với nghĩa “ngoại trừ”
    - Why don’t you do anything but complain ?
    - She agreed to do everything but help him with the homework.
    4/ Dùng sau các động từ chỉ giác quan như : see (nhìn thấy), watch (xem thấy), hear (nghe thấy), notice (để ý), observe (quan sát), spot (thoáng thấy)…
    - We heard them sing all morning.
    - He saw the thief enter the house.
    Chú ý : như ta đã biết hiện tại phân từ (present participle) có thể được dùng cho các động từ trên để diễn tả hành động đang tiếp diễn. Còn động từ nguyên thể dùng trong trường hợp này chỉ hành động đã hoàn tất.
    - I watched them playing football for a while. (trận đấu vẫn đang tiếp diễn)
    - I watched them play football yesterday afternoon. (xem toàn bộ trận đấu)
    UNIT 2 MY MOST EMBARRASSING EXPERIENCE
    VOCABULARY

    embarrass [im`bærəst] lúng túng, bối rối; ngượng ( embarrassed , embarrassing, embarrassment
    experience [iks`piəriəns]kinh nghiệm, to lack experience: thiếu kinh nghiệm, to learn by experience: học hỏi qua kinh nghiệm
    floppy [`flɔpi] mềm, nhẹ
    idol: [`aidl] a person / thing is loved or admired very much: thần tượng
    extreme: [iks`tri:m] very great ( extremely: vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
    glance at : to look quickly at sth/sb
    sneaky ( sneakily [`sni:ki] vụng trộm, lén lút, sneaky behaviour: hành vi lén lút
    imagine: [i`mædʒin] tưởng tượng, hình dung
    affect [ə`fekt] ảnh hưởng, tác động
    appreciate [ə`pri:∫ieit] đánh giá đúng, đánh giá cao
    attitude [`ætitju:d] thái độ, quan điểm
    confidence [`kɔnfidəns] sự tin cậy, sự tin tưởng
    embrace [im`breis] cái ôm
    make a fuss : làm ầm ĩ
    memorable [`memərəbl] đáng ghi nhớ, không quên được
    outlook [`autluk]( outlook on something) cách nhìn; quan điểm
    protect [prə`tekt] ( to protect somebody / something against / from something) bảo vệ,
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với English for highschool .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.